Từ vựng B2

Chủ đề Phrasal verb hay ra trong đề · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn in

B2 THPT phổ biến #21876

Nghĩa

nộp (bài, tài liệu) phr

Định nghĩa · To submit or hand in something formally.

“Please turn in your report by Friday.”Vui lòng nộp báo cáo trước thứ Sáu.

Ghi chú · gần nghĩa hand in (BrE); turn in thường dùng trong AmE

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...