turn in
B2 THPT phổ biến #21876
Nghĩa
nộp (bài, tài liệu)
phr
Định nghĩa · To submit or hand in something formally.
“Please turn in your report by Friday.”Vui lòng nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Ghi chú · gần nghĩa hand in (BrE); turn in thường dùng trong AmE