Từ vựng B2

Chủ đề Phrasal verb hay ra trong đề · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take back

B2 THPT phổ biến #21852

Nghĩa

rút lại (lời); mang trả lại phr

Định nghĩa · To withdraw a statement or opinion previously made.

“He had to take back his comment after reading the data.”Cậu ấy phải rút lại nhận xét sau khi đọc dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...