take back
B2 THPT phổ biến #21852
Nghĩa
rút lại (lời); mang trả lại
phr
Định nghĩa · To withdraw a statement or opinion previously made.
“He had to take back his comment after reading the data.”Cậu ấy phải rút lại nhận xét sau khi đọc dữ liệu.