Từ vựng B2

Chủ đề Phrasal verb hay ra trong đề · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall apart

B2 THPT phổ biến #21860

Nghĩa

vỡ vụn; tan vỡ (kế hoạch) phr

Định nghĩa · To break into pieces or fail completely.

“Our plan fell apart when the speaker canceled.”Kế hoạch tan vỡ khi diễn giả hủy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...