come down to
Nghĩa
Định nghĩa · To ultimately depend on a specific factor.
“The final result often comes down to hard work.”Kết quả cuối cùng thường cốt ở sự chăm chỉ.
Ghi chú · dễ nhầm với come down (rơi xuống); thiếu to sẽ sai nghĩa
Từ vựng B2
Chủ đề Phrasal verb hay ra trong đề · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To ultimately depend on a specific factor.
“The final result often comes down to hard work.”Kết quả cuối cùng thường cốt ở sự chăm chỉ.
Ghi chú · dễ nhầm với come down (rơi xuống); thiếu to sẽ sai nghĩa
Đang tải...