Từ vựng B2

Chủ đề Phrasal verb hay ra trong đề · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put up with

B2 THPT phổ biến #21848

Nghĩa

chịu đựng phr

Định nghĩa · To tolerate or endure something unpleasant.

“We can’t put up with noisy classmates anymore.”Chúng tôi không thể chịu đựng bạn học ồn ào nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...