Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Test tube

/ˈtest ˌtjuːb/ A2

Nghĩa

Ống nghiệm n.phr

Định nghĩa · A glass tube used in laboratories for experiments.

“The scientist puts the liquid in a test tube for the experiment.”Nhà khoa học cho chất lỏng vào ống nghiệm cho thí nghiệm.

“The chemist held a test tube of liquid.”Nhà hóa học cầm một ống nghiệm chứa chất lỏng.

Mẹo IELTS · Mô tả thí nghiệm trong IELTS Writing.

Ghi chú · Ống thủy tinh dùng trong thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...