Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

watercolour

/ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ A2

Nghĩa

màu nước n

Định nghĩa · A type of paint that uses water.

“I like to paint with watercolour in my free time.”Tôi thích vẽ bằng màu nước trong thời gian rảnh.

“She prefers watercolour to oil paint.”Cô ấy thích màu nước hơn sơn dầu.

Mẹo IELTS · Mô tả sở thích nghệ thuật trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Loại màu pha với nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...