Scotch tape
/ˌskɒtʃ ˈteɪp/ A2
Nghĩa
Băng dính trong suốt
n.phr
Định nghĩa · A clear adhesive tape used for sealing.
“She uses scotch tape to wrap the gift nicely.”Cô ấy dùng băng dính trong suốt để gói quà đẹp.
“Tape the gift with scotch tape.”Dán quà bằng băng dính trong suốt.
Đồng nghĩa
adhesive tapeclear tape
Cụm hay dùng
cut scotch tapescotch tape dispenser
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vật liệu văn phòng.
Ghi chú · Băng dính trong suốt, thường dùng văn phòng.