Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stapler

/ˈsteɪ.plər/ A2

Nghĩa

Đồ dập ghim n

Định nghĩa · A tool used to attach papers together with a metal clip.

“She uses a stapler to attach the papers together.”Cô ấy dùng đồ dập ghim để gắn các tờ giấy lại với nhau.

“Staple the papers together with a stapler.”Dùng đồ dập ghim để ghim các tờ giấy lại.

Đồng nghĩa stapling machine

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về văn phòng phẩm.

Ghi chú · Dụng cụ bấm ghim giấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...