Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thumbtack

/ˈθʌm.tæk/ A2

Nghĩa

Đinh ghim n

Định nghĩa · A small pin used to hold papers together.

“She uses a thumbtack to hold the paper on the board.”Cô ấy dùng đinh ghim để giữ giấy trên bảng.

“Use a thumbtack to pin the poster.”Dùng đinh ghim để ghim áp phích.

Đồng nghĩa pushpindrawing pin
Cấu tạoTừ 'thumb' và 'tack' ghép lại.

Mẹo IELTS · Mô tả vật dụng văn phòng trong bài viết.

Ghi chú · Đinh có đầu dẹt để ghim giấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...