Từ vựng A2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mental health

/ˈmentl helθ/ A2

Nghĩa

sức khỏe tinh thần phr

Định nghĩa · The state of being mentally healthy and happy.

“Universities should provide support services for students' mental health.”Các trường đại học nên cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho sức khỏe tinh thần của sinh viên.

“Regular exercise can improve your mental health.”Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến sức khỏe tinh thần trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...