calorie
/ˈkæləri/ A2
Nghĩa
calo
n
Định nghĩa · A unit of energy in food and drink.
“Reading food labels helps you track your daily calorie intake.”Đọc nhãn thực phẩm giúp bạn theo dõi lượng calo hàng ngày.
“This snack has 100 calories per serving.”Bữa ăn nhẹ này có 100 calo mỗi khẩu phần.
Đồng nghĩa
energy unitnutritional value
Cụm hay dùng
calorie countcalorie intake
Mẹo IELTS · Nói về dinh dưỡng trong IELTS với từ này.
Ghi chú · Quan trọng trong chế độ ăn uống.