Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pop

/pɔp/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2545

Nghĩa thường dùng

nhạc pop danh từ

“I like pop music.”Tôi thích nhạc pop.

Đồng nghĩa burstexplodesnapcrack
Trái nghĩa implode
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pop

/pɔp/

danh từ

  • (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân
  • đĩa hát bình dân; bài hát bình dân

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa
  • tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp
  • điểm, vết (đánh dấu cừu...)
  • (thông tục) rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng...)
  • (từ lóng) sự cấm cố
    • in pop: đem cầm cố

nội động từ

  • nổ bốp
  • (: at) nổ súng vào, bắn
    • to pop at a bird: bắn con chim
  • thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
    • to pop down: thụt xuống
    • to pop in: thụt vào, tạt vào (thăm ai)
    • to pop out: thình lình thò ra, vọt ra, bật ra
    • to pop up: vọt lên, bật lên

ngoại động từ

  • làm nổ bốp; nổ (súng...)
  • thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
    • to pop one's head in: thò đầu vào thình lình
  • hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi)
  • (từ lóng) cấm cố
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang nở (ngô)

thành ngữ

  1. to pop off
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ đi bất thình lình
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nói giận dữ không suy nghĩ
    • (từ lóng) nghèo (chết) bất thình lình
  2. to pop the question
    • (thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ)

phó từ

  • bốp, đánh bốp một cái
    • to go pop: bật ra đánh bốp một cái
    • pop went the cork: nút chai bật ra đánh bốp một cái

thán từ

  • đốp!, bốp!
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sweet drink containing carbonated water and flavoring n. a sharp explosive sound as from a gunshot or drawing a cork v. hit a pop-fly v. make a sharp explosive noise

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...