pop
/pɔp/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2545
Nghĩa thường dùng
nhạc pop
danh từ
“I like pop music.”Tôi thích nhạc pop.
Biến thể từ
popped quá khứ
popping hiện tại phân từ
pops số nhiều
pops ngôi 3 số ít
popped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pop
/pɔp/
danh từ
- (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân
- đĩa hát bình dân; bài hát bình dân
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa
- tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp
- điểm, vết (đánh dấu cừu...)
- (thông tục) rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng...)
- (từ lóng) sự cấm cố
- in pop: đem cầm cố
nội động từ
- nổ bốp
- (: at) nổ súng vào, bắn
- to pop at a bird: bắn con chim
- thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
- to pop down: thụt xuống
- to pop in: thụt vào, tạt vào (thăm ai)
- to pop out: thình lình thò ra, vọt ra, bật ra
- to pop up: vọt lên, bật lên
ngoại động từ
- làm nổ bốp; nổ (súng...)
- thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
- to pop one's head in: thò đầu vào thình lình
- hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi)
- (từ lóng) cấm cố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rang nở (ngô)
thành ngữ
- to pop off
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ đi bất thình lình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nói giận dữ không suy nghĩ
- (từ lóng) nghèo (chết) bất thình lình
- to pop the question
- (thông tục) dạm hỏi, gạ hỏi (làm vợ)
phó từ
- bốp, đánh bốp một cái
- to go pop: bật ra đánh bốp một cái
- pop went the cork: nút chai bật ra đánh bốp một cái
thán từ
- đốp!, bốp!
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sweet drink containing carbonated water and flavoring n. a sharp explosive sound as from a gunshot or drawing a cork v. hit a pop-fly v. make a sharp explosive noise