Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Distance learning

B2 IELTS

Nghĩa

Học từ xa n.phr

Định nghĩa · Learning that takes place remotely, often online.

“During the pandemic, many students turned to distance learning as a way to continue their education remotely.”Trong thời kỳ đại dịch, nhiều học sinh chuyển sang học từ xa như một cách tiếp tục giáo dục từ xa.

“Distance learning allows students to study from anywhere.”Học từ xa cho phép sinh viên học từ bất kỳ đâu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của học từ xa trong IELTS.

Ghi chú · Hình thức học này ngày càng phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...