Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Higher education

/ˈhaɪə ˌedju:ˈkeiʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Giáo dục đại học n.phr

Định nghĩa · Education beyond high school, such as college or university.

“Investing in higher education is key for the development of the workforce.”Đầu tư vào giáo dục đại học là chìa khóa cho sự phát triển của lực lượng lao động.

“Higher education is important for career advancement.”Giáo dục đại học rất quan trọng cho sự nghiệp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của giáo dục đại học trong bài viết.

Ghi chú · Giáo dục đại học mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...