Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

School system

B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống trường học n.phr

Định nghĩa · The structure and organization of schools.

“The school system is crucial for shaping the future of young people.”Hệ thống trường học rất quan trọng trong việc hình thành tương lai cho các bạn trẻ.

“The school system varies from country to country.”Hệ thống trường học khác nhau giữa các quốc gia.

Mẹo IELTS · Thảo luận về hệ thống trường học trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Hệ thống trường học cần cải cách để nâng cao chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...