Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Addicted to something (social media/ the Internet/ computer games)

B2 IELTS

Nghĩa

Nghiện mạng xã hội/internet/ game máy tính n.phr

Định nghĩa · A strong dependence on something, often negatively.

“Children who are addicted to the internet will show behaviors of increased aggressiveness, loss of sleep and depression.”Trẻ em nghiện Internet sẽ có những biểu hiện như tăng tính hung hăng mất ngủ và trầm cảm.

“He is addicted to playing video games.”Anh ấy nghiện chơi game điện tử.

Đồng nghĩa dependencyhabit
Cấu tạoCụm từ này kết hợp 'addicted' và 'to something'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thói quen trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nghiện ngập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...