Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Digital transformation

B2 IELTS

Nghĩa

Chuyển đổi kỹ thuật số n.phr

Định nghĩa · The use of digital technology to change business processes.

“Many organizations in Vietnam have carried ou a digital transformation to fulfill customer expectations.”Nhiều tổ chức tại Việt t Nam đã thực hiện chuyển đổi kỹ thuật số để đáp ứng những kỳ vọng của khách hàng.

“Digital transformation is essential for modern companies.”Chuyển đổi kỹ thuật số là cần thiết cho các công ty hiện đại.

Cấu tạoTừ này kết hợp 'digital' và 'transformation'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi trong công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...