Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Endangered animals

B2 IELTS

Nghĩa

Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng n.phr

Định nghĩa · Animals that are at risk of disappearing completely.

“What are the main reasons for endangered animals disappearing?”Đâu là những lí do chính dẫn đến sự biến mất của các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng?

“Many endangered animals need protection to survive.”Nhiều loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ để sống sót.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của bảo tồn.

Ghi chú · Cần bảo vệ động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...