Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pet

/pet/ B2 IELTS

Nghĩa

Thú cưng n.phr

Định nghĩa · A domesticated animal kept for companionship.

“Doctors have discovered that keeping a pet can do wonders for your health.”Các bác sĩ đã chỉ ra rằng nuôi thú cưng sẽ làm nên điều kì diệu cho sức khỏe của bạn

“Many people love to have a pet at home.”Nhiều người thích có một thú cưng ở nhà.

Mẹo IELTS · Thảo luận về thú cưng trong IELTS.

Ghi chú · Cần chăm sóc và yêu thương thú cưng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...