Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Animal rights

B2 IELTS

Nghĩa

Quyền động vật n.phr

Định nghĩa · The rights and welfare of animals.

“She campaigns for animal rights.”Cô ấy vận động cho quyền động vật.

“Animal rights activists fight for better treatment of animals.”Các nhà hoạt động quyền động vật đấu tranh cho sự đối xử tốt hơn với động vật.

Mẹo IELTS · Nói về quyền động vật trong IELTS.

Ghi chú · Cần bảo vệ quyền lợi của động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...