Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Animal exploitation

B2 IELTS

Nghĩa

Sự bóc lột động vật n.phr

Định nghĩa · The act of using animals for human benefit.

“The protection of rhinos from animal expoitation is very important.”Bảo vệ tê giác khỏi sự bóc lột động vật là rất quan trọng.

“Animal exploitation is a serious ethical issue.”Sự bóc lột động vật là một vấn đề đạo đức nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về đạo đức trong IELTS.

Ghi chú · Cần nâng cao nhận thức về quyền động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...