Từ vựng A2

Chủ đề que-huong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

folk music

/ˈfoʊk ˌmjuːzɪk/ A2

Nghĩa

Nhạc dân gian n.phr

Định nghĩa · Traditional music from a specific culture or region.

“She enjoys listening to folkmusic during her free time.”Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.

“I enjoy folk music from Ireland.”Tôi thích nhạc dân gian Ireland.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Nhạc dân gian, truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...