Từ vựng A2

Chủ đề que-huong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Winding

/ˈwaɪn.dɪŋ/ A2

Nghĩa

Quanh co, uốn khúc adj

Định nghĩa · Curved or twisted in shape.

“The winding road leads us to the beautiful village.”Con đường quanh co dẫn chúng ta đến ngôi làng xinh đẹp.

“The winding river flows slowly.”Con sông uốn khúc chảy chậm.

Đồng nghĩa twistingcurving
Cụm hay dùng winding roadwinding path

Mẹo IELTS · Mô tả phong cảnh trong bài nói.

Ghi chú · Dùng cho đường, sông uốn lượn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...