Plow
/plaʊ/ A2
Nghĩa
Cày
v
Định nghĩa · To turn over soil for planting crops.
“They plow the fields to prepare for planting crops.”Họ cày cánh đồng để chuẩn bị trồng cây.
“Farmers plow the soil in spring.”Nông dân cày đất vào mùa xuân.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh nông nghiệp để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Động tác cày đất bằng máy hoặc trâu.