Từ vựng A2

Chủ đề que-huong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Plow

/plaʊ/ A2

Nghĩa

Cày v

Định nghĩa · To turn over soil for planting crops.

“They plow the fields to prepare for planting crops.”Họ cày cánh đồng để chuẩn bị trồng cây.

“Farmers plow the soil in spring.”Nông dân cày đất vào mùa xuân.

Đồng nghĩa tillcultivate

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh nông nghiệp để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Động tác cày đất bằng máy hoặc trâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...