Từ vựng A2

Chủ đề que-huong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Countryside

/ˈkʌn.tri.saɪd/ A2

Nghĩa

Nông thôn n

Định nghĩa · An area of land that is outside cities and towns.

“I love to visit the countryside on weekends with my family.”Tôi thích đến nông thôn vào cuối tuần với gia đình.

“I enjoy the fresh air in the countryside.”Tôi thích không khí trong lành ở nông thôn.

Mẹo IELTS · Nói về nông thôn để thể hiện sự đa dạng địa lý.

Ghi chú · Vùng nông thôn, đối lập với thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...