cut corners
Nghĩa
Định nghĩa · to do something poorly to save time or money
“We cannot cut corners on product safety standards.”Chúng ta không thể làm ẩu với các tiêu chuẩn an toàn sản phẩm.
“Cutting corners led to expensive rework later.”Làm tắt dẫn đến chi phí làm lại tốn kém về sau.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về chất lượng trong IELTS.
Ghi chú · Nghĩa đen: cắt góc (đi tắt); nghĩa bóng: bỏ qua bước cần thiết để nhanh hơn hoặc rẻ hơn, thường dẫn đến hậu quả xấu.