Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assure

/əˈʃʊə/ B2 THPT phổ biến #22148

Nghĩa

cam đoan, trấn an v

Định nghĩa · To promise something is true.

“I assure you the results are accurate.”Tôi cam đoan kết quả là chính xác.

Ghi chú · khác ensure (v): assure = trấn an ai

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...