Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure

/ɪnˈʃʊə/ B2 THPT phổ biến #22149

Nghĩa

đảm bảo v

Định nghĩa · To make sure something happens.

“Check the lock to ensure the lab is safe.”Kiểm tra khóa để đảm bảo phòng thí nghiệm an toàn.

Ghi chú · khác assure (v): ensure = làm cho điều gì chắc chắn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...