rake
/reik/ A2
Nghĩa
cào (lá, cỏ); cái cào
v
Định nghĩa · To gather leaves or soil using a tool.
“I rake the leaves in the garden every autumn.”Tôi cào lá trong vườn mỗi mùa thu.
“He raked in millions.”Anh ta thu về hàng triệu.
Cụm hay dùng
rake leavesrake the gardenrake in money
Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động ngoài trời trong IELTS.
Ghi chú · Dùng cào để gom; nghĩa bóng là thu về nhiều tiền.