Sweep
/swi:p/ A2
Nghĩa
Quét qua;lan ra
v
Định nghĩa · To clean or move something with a sweeping motion.
“I sweep the floor every day to keep it clean.”Tôi quét sàn nhà mỗi ngày để giữ cho nó sạch.
“A wave swept the deck.”Một con sóng quét qua boong.
Cụm hay dùng
sweep the floorsweep awaysweep across
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả công việc nhà trong Speaking.
Ghi chú · Quét dọn; cũng chỉ lan rộng nhanh chóng.