collect
/kə'lekt/
ngoại động từ
- tập hợp lại
- (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
- to collect news: lượm tin
- to collect taxes: thu thuế
- to collect letters: lấy thư
- to collect stamps: sưu tầm tem
- tập trung (tư tưởng...)
- to collect oneself: trấn tĩnh, bình tĩnh lại
- suy ra, rút ra
- I collect from your words that...: qua những lời anh nói tôi suy ra là...
nội động từ
- tập hợp, tụ hợp lại
- dồn lại, ứ lại, đọng lại
- rabbish collect: rác ứ lại
Biến thể từ
collected quá khứ phân từ
collecting hiện tại phân từ
collected quá khứ
collects ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
gatheraccumulate
Định nghĩa tiếng Anh
n. a short prayer generally preceding the lesson in the Church of Rome or the Church of England\nv. call for and obtain payment of\nv. get or bring together\nv. gather or collect