Từ vựng A2

Chủ đề Word family — chuyển loại từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

education

/ˌedʒuˈkeɪʃn/ A2 THPT phổ biến #22019

Nghĩa

giáo dục n

Định nghĩa · The process of receiving or giving instruction.

“Education should be accessible to everyone.”Giáo dục nên tiếp cận được với mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...