Từ vựng A2

Chủ đề Word family — chuyển loại từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improvement

/ɪmˈpruːvmənt/ A2 THPT phổ biến #22012

Nghĩa

sự cải thiện n

Định nghĩa · A positive change or progress.

“There is clear improvement in his English marks.”Điểm tiếng Anh của cậu ấy cải thiện rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...