Từ vựng A2

Chủ đề Word family — chuyển loại từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inform

/ɪnˈfɔːm/ A2 THPT phổ biến #22021

Nghĩa

thông báo, cho biết v

Định nghĩa · To tell someone about something they need to know.

“Please inform the class about the schedule change.”Vui lòng thông báo cho lớp về thay đổi lịch.

Ghi chú · inform (v) – information (n) – informative (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...