Từ vựng A2

Chủ đề Word family — chuyển loại từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

successful

/səkˈsesfl/ A2 THPT phổ biến #22009

Nghĩa

thành công adj

Định nghĩa · Having achieved a goal or aim.

“He is a successful member of the debate team.”Cậu ấy là thành viên thành công của đội tranh biện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...