Từ vựng B2

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

procrastinate

/prəˈkræstɪneɪt/ B2 THPT phổ biến #20722

Nghĩa

trì hoãn, chần chừ v

Định nghĩa · To delay doing something that should be done.

“Don’t procrastinate; start your project this afternoon.”Đừng trì hoãn; hãy bắt đầu dự án chiều nay.

Ghi chú · procrastination (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...