Từ vựng B2

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frugal

/ˈfruːɡəl/ B2 THPT phổ biến #20740

Nghĩa

tiết kiệm, giản dị adj

Định nghĩa · Careful with money and resources.

“He is frugal and avoids buying unnecessary gadgets.”Cậu ấy tiết kiệm và tránh mua đồ không cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...