Từ vựng B2

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resourceful

/rɪˈsɔːrsf(ə)l/ B2 THPT phổ biến #20719

Nghĩa

lanh lợi, giỏi xoay xở adj

Định nghĩa · Clever and able to solve problems quickly.

“She is resourceful and fixes small problems in her dorm.”Cô ấy lanh lợi và sửa các vấn đề nhỏ trong ký túc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...