Từ vựng B2

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize

/praɪˈɔːrətaɪz/ B2 THPT phổ biến #20720

Nghĩa

ưu tiên việc quan trọng trước v

Định nghĩa · To arrange tasks in order of importance.

“You should prioritize assignments before club activities.”Bạn nên ưu tiên bài tập trước hoạt động câu lạc bộ.

Ghi chú · priority (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...