Từ vựng B2

Chủ đề Sống tự lập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self-reliant

/ˌself rɪˈlaɪənt/ B2 THPT phổ biến #20718

Nghĩa

tự lực, tự lo liệu adj

Định nghĩa · Able to take care of oneself without help.

“Being self-reliant helps you handle problems at university.”Tự lực giúp bạn xử lý vấn đề ở đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...