Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Language barriers

B2 IELTS

Nghĩa

Rào cản ngôn ngữ n.phr

Định nghĩa · Difficulties in understanding another language.

“They find it difficult to travel abroad due to language barriers.”Họ thấy khó khăn khi du lịch nước ngoài vì rào cản ngôn ngữ.

“Language barriers can hinder communication.”Rào cản ngôn ngữ có thể cản trở giao tiếp.

Mẹo IELTS · Nói về rào cản trong bài viết về giao tiếp.

Ghi chú · Thường gặp trong giao tiếp quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...