Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rich vocabulary

B2 IELTS

Nghĩa

Từ vựng phong phú n.phr

Định nghĩa · A large and varied set of words in a language.

“Writers often read extensively to develop a rich vocabulary.”Các nhà văn thường đọc nhiều để có được một vốn từ vựng phong phú.

“A rich vocabulary enhances communication skills.”Từ vựng phong phú nâng cao kỹ năng giao tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng phong phú để gây ấn tượng trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết để diễn đạt ý tưởng rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...