Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Language preservation

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo tồn ngôn ngữ n.phr

Định nghĩa · The act of keeping a language alive and used.

“Some measures must be taken for language preservation in ethnic minority communities.”Một vài biện pháp cần phải thực hiện để bảo tồ ngôn ngữ trong cộng đồng dân tộc thiểu số.

“Language preservation is vital for cultural heritage.”Bảo tồn ngôn ngữ rất quan trọng cho di sản văn hóa.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bảo tồn trong bài viết về văn hóa.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...