Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Master a language

B2 IELTS

Nghĩa

Thành thạo một ngoại ngữ n.phr

Định nghĩa · To learn and become skilled in a language.

“She has mastered two languages: French and German.”Cô ấy thành thạo 2 thứ tiếng: Pháp và Đức.

“It takes time to master a language.”Cần thời gian để thành thạo một ngoại ngữ.

Mẹo IELTS · Nói về việc học ngôn ngữ trong bài viết.

Ghi chú · Cần kiên nhẫn và thực hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...