Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Native speakers

B2 IELTS

Nghĩa

Người bản xứ n.phr

Định nghĩa · People who speak a language as their first language.

“Practicing speaking with native speakers can help improve language fluency.”Luyện tập nói với người bản xứ có thể giúp cải thiện sự trôi chảy ngôn ngữ.

“Native speakers often have better pronunciation.”Người bản xứ thường phát âm tốt hơn.

Mẹo IELTS · Đề cập đến người bản xứ khi nói về học ngôn ngữ.

Ghi chú · Giúp học ngôn ngữ hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...