Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Son-in-law

/ˈsʌnɪnlɔː/ A2

Nghĩa

Con rể n

Định nghĩa · A man married to your daughter.

“My daughter has a kind son-in-law who helps us.”Con gái tôi có một con rể tốt bụng giúp đỡ chúng tôi.

“Her son-in-law is kind.”Con rể của bà ấy tốt bụng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · In Vietnamese, 'con rể' is used; no distinction between husband's or wife's side.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...