Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

father-in-law

/ˈfɑː.ðərɪnlɔː/ A2

Nghĩa

bố chồng, bố vợ n

Định nghĩa · The father of your spouse.

“My father-in-law is a very wise man with good advice.”Bố vợ tôi là một người rất khôn ngoan với những lời khuyên tốt.

“His father-in-law is a retired teacher.”Bố vợ anh ấy là giáo viên đã nghỉ hưu.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · In Vietnamese, 'bố chồng' (husband's father) or 'bố vợ' (wife's father).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...