Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Daughter-in-law

/ˈdɔː.tərɪnlɔː/ A2

Nghĩa

Con dâu n

Định nghĩa · The wife of your son.

“My mother loves her daughter-in-law very much.”Mẹ tôi rất yêu con dâu của bà.

“Their daughter-in-law is a nurse.”Con dâu của họ là y tá.

Mẹo IELTS · Use 'daughter-in-law' to describe family relationships.

Ghi chú · In Vietnamese, 'con dâu' is used; no distinction between husband's or wife's side.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...