Từ vựng A2

Chủ đề gia-dinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mother-in-law

/ˈmʌð.ərɪnlɔː/ A2

Nghĩa

mẹ chồng, mẹ vợ n

Định nghĩa · The mother of your spouse.

“My mother-in-law cooks delicious meals for the family.”Mẹ chồng tôi nấu những bữa ăn ngon cho gia đình.

“Her mother-in-law is very supportive.”Mẹ chồng cô ấy rất ủng hộ.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình trong phần mô tả.

Ghi chú · In Vietnamese, 'mẹ chồng' (husband's mother) or 'mẹ vợ' (wife's mother).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...